XE TẢI JAC 1.99 TẤN - HFC1042K1

XE TẢI JAC 1.99 TẤN - HFC1042K1

XE TẢI JAC 1.99 TẤN - HFC1042K1

Số 2, Kp Trung, P. Vĩnh Phú, Tx. Thuận An, BD

chien_hq85@yahoo.com

Hotline: 0933266018

CÔNG TY TNHH SX & DV TM BẢO LONG

NHÀ PHÂN PHỐI CHÍNH HÃNG CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

Hãng Chiến Thắng Hãng Dongben Hãng Howo Hãng Cưu long TMT Hãng VM Motor Hãng Chenlong Hãng Jac Huynhdai Hãng freightliner Hãng Veam Hãng Suzuki Hãng Isuzu Hãng Kia Hãng Hino Hãng Dongfeng Hãng Teraco Hãng faw Hãng Fuso
Giới thiệu tổng quan
  • XE TẢI JAC 1.99 TẤN - HFC1042K1
  • Nơi mua:
    • Hồ Chí Minh
    • Bình Dương
  • TAG:
  • Hãng sản xuất:
  • Tải trọng: 1.5 - 2.5 tấn
  • Giá: 390.000.000 VNĐ
  • Lượt xem: 100
  • Liên hệ: 0933266018

Xe tải jac 1.99 tấn cabin vuông

 Xe tải jac 1.99 tấn HFC1042K1 đầu cabin vuông với động cơ công nghệ isuzu công suất 91PS, lắp ráp trên dây chuyền hiện đại, với động cơ mạnh mẽ, thùng dài 4m3, hoạt động trong thành phố ban ngày.

Jac 1 tấn 9 được sản xuất trên dây chuyền công nghệ nhật bản với những đặc điểm như sau

  • Về ngoại thất:

Cabin xe được thiết kế mạnh mẽ hình vuông kiểu dáng mới theo nguyên tắc khí động lực học, giảm lực cản gió và tiếng ồn nhằm tiết kiệm nhiên liệu hơn. Khung sườn cabin được lắp ráp dựa trên 6 mạnh ghép lại bằng thép mạ kẽm, được sơn matic chống ăn mòn, sáng bóng.

Phía trước là cụm đèn halogen phản quang đa điểm tăng khả năng quan sát ban đêm và khi thời tiết xấu, kết hợp lưới tản nhiệt làm mát động cơ, tăng hiệu suất và thời gian hoạt động của xe.

 

  •   Về nội thất jac 1t9:

Với mục đích tạo cảm giác thoải mái nhất cho người ngồi, bên trong cabin xe rất rộng rãi, tiện nghi, đủ chỗ 3 người ngồi thoải mái. Các nút điều khiển chức năng bố trí khoa học nằm trong tầm với của tay, kính chỉnh điện, điều hòa xe, hệ thống chiếu sáng nhằm thuận tiện nhất cho người điều khiển.

Hệ thống tay lái trục vít ê-cu, trợ lực thủy lực 02 dòng, phanh trợ lực chân không, giúp điều khiển xe an toàn nhịp nhàng.

 

 

 

  •   Về khung gầm, chassi xe jac 1t99 :

Khung chassi xe dày được cấu tạo hoàn toàn từ thép chịu lực nguyên khối, được dập nguội trên máy dập  6000 tấn một lần thành hình, tăng khả năng chịu tải, khả năng lão hóa, ăn mòn.

 

  • Về động cơ jac 1 tấn 9 :

Jac 1t99 được trang bị khối động cơ Diesel HFC4DA1-1 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, có Turbo tăng áp. Dung tích xi lanh 2771 cm3, cho công suất cực đại đạt 68 kw/3600 với momen xoắn cực đại 220Nm tại 2300 rpm.

Hộp số 5 số tiến và 1 số lùi.

Động cơ Turbo tăng áp đốt cháy nhiên liệu hoàn toàn, tiết kiệm nhiên liệu ( 8lít/100km), làm mát bằng nước, khả năng tăng tốc nhanh, leo đèo dốc.

 

Giá xe

Giá bán xe tải mới: Liên hệ ☎: 0933 266 018

Thông số kỹ thuật

KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ

Kích thước tổng thể (mm)

 6.145 x 1.910 x 2.820 (mm)

Chiều dài cơ sở (mm)

 3.360

Khoảng sáng gầm xe (mm)

 205

Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)

 7.17

ĐỘNG CƠ

Model

 HFC4DA1-1

Loại

 Diesel, 4 kỳ, làm mát bằng nước, tăng áp

Số xy-lanh

 4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy-lanh (cm3)

 2.771

Công suất cực đại (Kw/rpm)

 68/3600

Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

 100

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG 

Loại

5 số tiến, 1 số lùi

KHUNG XE

Giảm chấn trước

Nhíp lá, thủy lực

Giảm chấn sau

Nhíp lá, thủy lực

Kiểu loại cabin

Khung thép hàn

Phanh đỗ

Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

Phanh chính

Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

LỐP XE

Cỡ lốp

7,00-16

THÙNG XE - TRỌNG TẢI THIẾT KẾ 

    KÍCH THƯỚC LÒNG THÙNG             

  Tự trọng / Tải trọng / Tổng trọng (tấn)

Thùng lửng (mm)

4.230 x 1.810 x 400

2.450/1.990/4.635

Thùng bạt từ thùng lửng (mm)

4.210 x 1.800 x 1.840

2.730/1.990/4.915

Thùng bạt từ sát-xi (mm)

4.320 x 1.760 x 750/1.770

2.730/1.990/4.915

Thùng kín (mm)

4.320 x 1.770 x 1.840

2.830/1.950/4.975

 

Thùng lửng
Thùng mui bạt
Thùng kín
Dự toán chi phí mua xe

Ước tính mua xe

Tổng cộng(Xe + Phí):397.800.000 VNĐ

Giá xe :
Phí đăng kiểm(theo nơi mua) : 0 VNĐ
Phí trước bạ : 7.800.000 VNĐ
Thùng xe:
Phí bảo trì đường bộ (Tính theo năm):
Bảo hiểm dân sự (Tính theo năm):

Ước tính vay ngân hàng

Hình thức vay
Giá xe 390.000.000 VNĐ
Tỉ lệ vay
Tương đương
Thời gian vay ( Tháng )
Lãi suất(%)