XE JAC 2T4, XE JAC 2.4 TẤN

XE JAC 2T4, XE JAC 2.4 TẤN

XE JAC 2T4, XE JAC 2.4 TẤN

Số 2, Kp Trung, P. Vĩnh Phú, Tx. Thuận An, BD

chien_hq85@yahoo.com

Hotline: 0933266018

CÔNG TY TNHH SX & DV TM BẢO LONG

NHÀ PHÂN PHỐI CHÍNH HÃNG CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

Hãng Chiến Thắng Hãng Dongben Hãng Howo Hãng Cưu long TMT Hãng VM Motor Hãng Chenlong Hãng Jac Huynhdai Hãng freightliner Hãng Veam Hãng Suzuki Hãng Isuzu Hãng Kia Hãng Hino Hãng Dongfeng Hãng Teraco Hãng faw Hãng Fuso
Giới thiệu tổng quan

  • XE JAC 2T4/ 2.4 TẤN – HFC1030K4
  • Nơi mua:
  • TAG:
  • Hãng sản xuất:
    • Hãng Jac
  • Tải trọng: 2.5 - 5 tấn
  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 146
  • Liên hệ: 0933266018

Xe Jac 2T4/2.4 tấn do nhà máy Jac lắp ráp tại nhà máy Jac Việt Nam là một trong những dòng xe chất lượng nhất trong thị trường xe tải nhẹ và trung hiện nay.

Xe Jac 2T4 được lắp ráp trên dây chuyền công nghệ hiện đại Nhật Bản đồng bộ giúp xe vận hành mạnh mẻ, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu. Xe Jac 2T4 với chất lượng vượt trội giá thành hợp lý với thùng dài 3m7 đáp ứng nhu cầu xe tải nhẹ của khách hàng.

Xe được bảo hành 3 năm hoặc 100.000 Km tại tất cản các showroom Jac trên toàn quốc

Xe jac 2T4 thùng kín

Ngoại thất xe Jac 2T4                                          

Xe tải Jac 2T4 được thiết kế sang trọng  với các gốc bo tròn nhưng cũng rất mạnh mẻ, thùng xe dài 3m7 của xe chuyên chở được nhiều hàng hóa hơn. Cabin lật thuận tiên cho việc bảo trì và sửa chửa xe.

Xe được sơn tỉnh điện giúp màu sơn của xe bóng đẹp và bền màu hơn theo thời gian.

Kính xe: kính chiếu hậu của xe thiết kế vơi góc nhìn lớn tầm nhìn khi điều khiển xe rộng hạn chế các điểm mù.

Đèn xe Jac 2.4 tấn: được bố trí hợp lý, sử dụng đèn Halogen phản quan chiếu sáng hơn và bền hơn các loại đèn xe thông thường kết hợp với đèn sương mù tạo điều kiện thuận lợi khi điều khiển xe vào ban đêm hoặc khu vực có thời tiết xấu đảm bảo an toàn cho người lái xe.

Xe Jac 2T4 thùng bạt

Chassi xe Jac 2T4 được đúc từ thép nguyên khối dập một lần duy nhất qua máy dập 6.000T. Chassi xe chắc chắn hạn chế rỉ sét ở những mối hàn nhuư những chassi xe khác.

Xe  Jac 2.4 tấn có 3 màu chủ đao: trắng, bạc, xanh với đủ các loại thùng:  thùng lững, thùng mui phủ bạt, thùng kín, thùng bảo ôn, thùng đông lanh,…

Nội thất xe Jac 2T4

Xe Jac 2.4 tấn có khoang cabin được thiết kế rộng rãi và đầy đủ tiện nghi cần thiết như: hệ thống máy lạnh, quạt gió, hệ thống âm thanh (MP3/CD/Radio,…), hộc đựng dụng cụ, hộc gạt tàn,…

Ghế xe rộng rãi được làm từ chất liệu nỉ êm ái với 3 ghế ngồi. Vô lăng xe 4 chấu gật gù trợ lưc, có logo JAC ẩn ở giữa mang lại cảm giác sang trọng.

Bộ điều khiển được sắp xếp hợp lý trong tầm tay của tài xế, đồng hồ taplo hiển thị đầy đủ thông số xe cần thiết và có đèn led hỗ trợ giúp để dàng quan sát mọi thông số khi lái xe.

Nội thất xe Jac 2T4

Động cơ xe Jac 2T4

Xe Jac 2.4 tấn được sử dụng động cơ HFC4DA1-1 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp được lắp ráp trên dây chuyền công nghệ Nhật Bản hiện đại. Tiêu chuẩn khí thải Euro 2, dung tích xy lanh 2.771 cm3, công suất cực đại 68/3.600 kW/rpm.

Hộp số 5 số tiến 1 số lùi

Mức độ tiêu hao nhiên liệu khoảng 8 lít đến 10 lít/100 Km.

Đông cơ xe Jac 2T4

Một số thông tin hỗ trợ khách hàng

- Hỗ trợ khách hàng làm thủ tục trả góp đơn giản: Hỗ trợ vay cao, thời gian từ 24 - 72 tháng

- Bảo hành chính hãng trên toàn quốc: Dịch vụ sửa chữa và thay thế phụ tùng chính hãng mang đến sự phục vụ tốt nhất đến Quý khách hàng

 

Giá xe

Giá bán xe tải mới: Liên hệ ☎: 0933 266 018

Thông số kỹ thuật
THÔNG SỐ KỸ THUẬT - JAC 2T4/ 2.4 TẤN - HFC1030K4
Kích thước xe
 Chiều dài (mm) 5.510
 Chiều rộng (mm) 1.900
 Chiều cao (mm) 2.820
 Khoảng cách trục (mm) 2.800
Động cơ
 Kiểu động cơ HFC4DA1-1
 Loại 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
 Thể tích (cm3) 2.771
 Công suất cực đại (kr/vòng/phút) 68/3.600
 Cỡ lốp 7.00 - 16
Loại thùng Kích thước thùng (mm) Tự trong/Tải trọng/Tổng trọng (kg)
 Thùng lững 3.580 x 1.720 x 370 2.400 / 2.490 / 4.990
 Thùng mui bạt 3.720 x 1.750 x 750/1.770 2.400 / 2.400/ 4.995
 Thùng kín 3.720 x 1.750 x 1.770 2.500 / 2.300 /4.995

 

Thùng lửng
Loại thùng Kích thước thùng (mm) Tự trong/Tải trọng/Tổng trọng (kg)
 Thùng lững 3.580 x 1.720 x 370 2.400 / 2.490 / 4.990
 Thùng mui bạt 3.720 x 1.750 x 750/1.770 2.400 / 2.400/ 4.995
 Thùng kín 3.720 x 1.750 x 1.770 2.500 / 2.300 /4.995
Thùng mui bạt
Loại thùng Kích thước thùng (mm) Tự trong/Tải trọng/Tổng trọng (kg)
 Thùng lững 3.580 x 1.720 x 370 2.400 / 2.490 / 4.990
 Thùng mui bạt 3.720 x 1.750 x 750/1.770 2.400 / 2.400/ 4.995
 Thùng kín 3.720 x 1.750 x 1.770 2.500 / 2.300 /4.995
Thùng kín
Loại thùng Kích thước thùng (mm) Tự trong/Tải trọng/Tổng trọng (kg)
 Thùng lững 3.580 x 1.720 x 370 2.400 / 2.490 / 4.990
 Thùng mui bạt 3.720 x 1.750 x 750/1.770 2.400 / 2.400/ 4.995
 Thùng kín 3.720 x 1.750 x 1.770 2.500 / 2.300 /4.995
Dự toán chi phí mua xe

Ước tính mua xe

Tổng cộng(Xe + Phí):0 VNĐ

Giá xe :
Phí đăng kiểm(theo nơi mua) : 0 VNĐ
Phí trước bạ : 0 VNĐ
Thùng xe:
Phí bảo trì đường bộ (Tính theo năm):
Bảo hiểm dân sự (Tính theo năm):

Ước tính vay ngân hàng

Hình thức vay
Giá xe 0 VNĐ
Tỉ lệ vay
Tương đương
Thời gian vay ( Tháng )
Lãi suất(%)